Từ vựng tiếng Hàn về chuyên ngành kế toán

0
220
Dịch thuật công chứng tiếng Hàn tại Hải Dương
từ vựng tiếng Hàn về kế toán

Kế toán là một trong những ngành phổ biến nhất sử dụng nhiều tiếng Hàn Quốc. Nếu không nắm được các từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán thì bạn sẽ khó có thể làm tốt công việc này ở một công ty Hàn Quốc.

từ vựng tiếng Hàn về kế toán

Văn phòng Dịch thuật tiếng Hàn đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn về tiếng Hàn chuyên ngành kế toán với các từ vựng, thuật ngữ thông dụng nhất. Nếu như các bạn học kế toán muốn xin vào các công ty Hàn Quốc với vốn tiếng Hàn ít ỏi thì đây chính là tài liệu vô cùng bổ ích và cần thiết trong suốt sự nghiệp của mình. Bạn hãy nhanh tay ghi chép lại sử dụng khi cần nhé:

1

현금

Tiền mặt

2

외환

Ngoại tệ

3

예금

Tiền gửi Ngân hàng

4

Tiền

5

Vàng

6

Bạc

7

송금중

Tiền đang chuyển

8

단기증권투자

Đầu tư tài chính ngắn hạn

9

주권

Cổ phiếu

10

채권

Trái phiếu

11

신용장

Tín phiếu

12

약속어음

Kỳ phiếu

13

다른 단기투자

Đầu tư ngắn hạn khác

14

기한예금

Tiền gửi có kỳ hạn

15

단기투자

Đầu tư ngắn hạn

16

단기투자평가충담금

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

17

거래처 채권

Phải thu khách hàng

18

공제 된 부가세

Thuế VAT được khấu trừ

19

내부채권

Phải thu nội bộ

20

산하회사의 자본금

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

21

기타 채권

Phải thu khác

22

선급금

Tạm ứng

23

선급 비용 (단기)

Chi phí trả trước ( ngắn hạn)

24

미착자신

Hàng mua đang trên đường

25

재원

Nguyên vật liệu

26

공구와 기구

Công cụ dụng cụ

27

재공품

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

28

제품

Thành phẩm

29

상품

Hàng hóa

30

부동산

Bất động sản

31

적송품

Hàng gửi đi bán

32

위탁상품

Hàng hóa kho báo thuế

33

사업 경비

Chi phí sự nghiệp

34

유형 고정 재산

TSCĐ hữu hình

35

건물

Tòa nhà

36

기계장치

Máy móc, thiết bị

37

차량운반기

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

38

금융리스

TSCĐ thuê tài chính

39

무향자산

TSCĐ vô hình

40

토지사용권

Quyền sử dụng đất

41

창업비

Quyền phát hành

42

저작권

Bản quyền, bằng sáng chế

43

상표권

Nhãn hiệu hàng hóa

44

특허권

Giấy phép nhượng quyền

45

비용동자산

Tài sản dài hạn

46

고정자산감가상각비

Hao mòn TSCĐ

47

유형자산감가상각비

Hao mòn TSCĐ hữu hình

48

리스자산 자산감가상각비

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

49

무형자산 자산감가상각비

Hao mòn TSCĐ vô hình

50

부동산 투자 감가상각비

Hao mòn bất động sản đầu tư

51

투자자산

Đầu tư vào công ty con

52

지본증권

Đầu tư cổ phiếu

53

합작회사자본금

Vốn góp liên doanh

54

합작회사투자

Đầu tư vào công ty liên kết

55

지본증권

Cổ phiếu

56

국공채

Trái phiếu

57

기타장기투자

Đầu tư dài hạn khác

58

건설중인자산

Xây dựng cơ bản dở dang

59

장기지급보증

Ký quỹ, ký cược dài hạn

60

부채

Nợ phải trả

61

단기차입금

Vay ngắn hạn

62

미지급세금

Thuế và các khoản nộp Nhà nước

63

누진세

Thuế lũy tiến

64

기업합병

Sáp nhập

 

Chúc các bạn học tốt!

Từ vựng tiếng Hàn về chuyên ngành kế toán
Đánh giá bài viết

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here